anh kiệt

anh kiệt

Trong lịch sử nước ta có nhiều anh kiệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tài năng, chí khí phi thường, lập được những chiến công hoặc sự nghiệp hiển hách, vĩ đại: "anh kiệt" dùng để chỉ những nhân vật xuất chúng, khả năng ý chí hơn người, thường gắn với những thành tựu lớn lao, đáng ngưỡng mộ trong lịch sử hoặc đời sống.
    • Người tài giỏi kiệt xuất: "anh kiệt" cũng có thể chỉ người tài năng đặc biệt xuất sắc, nổi bật trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trần Hưng Đạo một bậc anh kiệt của dân tộc Việt Nam. (Ông người tài thao lược ý chí phi thường, lập nên chiến công vĩ đại.)
    • Thời loạn lạc thường xuất hiện những anh kiệt. (Trong giai đoạn khó khăn, thường nảy sinh những người tài năng nghị lực phi thường.)
    • Anh ấy được coi một anh kiệt trong làng công nghệ. (Anh ấy được xem người tài giỏi xuất chúng trong lĩnh vực công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hào kiệt": từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ người tài giỏi, khí phách hơn người.
    • Đất nước hưng thịnh nhờ quy tụ được nhiều hào kiệt. (Quốc gia phát triển do tập hợp được nhiều người tài năng chí khí.)
  • "anh hùng hào kiệt": cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh phẩm chất tài đức, chí khí của những người xuất chúng.
    • Lịch sử dân tộc ta ghi danh biết bao anh hùng hào kiệt. (Lịch sử ghi nhận công lao của rất nhiều người vừa dũng cảm, vừa tài giỏi xuất sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh hùng (danh từ): người lập được chiến công, sự nghiệp phi thường, dũng cảm; nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "anh kiệt".
  • Hào kiệt (danh từ): người tài giỏi chí khí hơn người; thường dùng cùng hoặc thay thế cho "anh kiệt".
  • Kiệt xuất (tính từ): vượt trội hẳn lên trên mức thông thường, xuất sắc.
  • Lỗi lạc (tính từ): tài giỏi, nổi bật, khác thường.
Từ đồng nghĩa
  • Anh hùng: người sự nghiệp, chiến công phi thường.
  • Hào kiệt: người tài giỏi, chí khí.
  • Tuấn kiệt: người tài năng xuất chúng (thường chỉ vẻ tài hoa).
Thành ngữ liên quan
  • "Anh kiệt xuất chúng": người tài giỏi, phi thường vượt hẳn lên trên mọi người.
    • Nguyễn Trãi được sử sách ca ngợi một bậc anh kiệt xuất chúng. (Ông được đánh giá người tài năng phẩm chất vĩ đại, hiếm .)

Từ chứa "anh kiệt"